Anh - Việt

Bản dịch của từ Urinary trong tiếng Việt

urinary

Adjective

urinary (Adjective)

/jˈɝənˌɛɹi/
/jˈʊəɹinəɹi/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến nước tiểu; chỉ những thứ thuộc về hoặc liên quan tới quá trình tạo, bài tiết hoặc kiểm tra nước tiểu.

Liên quan đến nước tiểu; chỉ những thứ thuộc về hoặc liên quan tới quá trình tạo, bài tiết hoặc kiểm tra nước tiểu.

Relating to urine.

Ví dụ
Hệ thống tiểu tiết giúp cân bằng lượng nước trong cơ thể.The urinary system helps regulate the body's fluid balance.
Nhiễm trùng tiểu tiết có thể phổ biến ở người cao tuổi do tuổi tác.Urinary infections can be common in older adults due to aging.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của urinary (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

urinary

tiết niệu

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh