Anh - Việt

Bản dịch của từ Uxorial trong tiếng Việt

uxorial

Adjective

uxorial (Adjective)

/əksˈoʊɹil/
/əksˈoʊɹil/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về vợ; liên quan đến người vợ (thường dùng để mô tả hành vi, phẩm chất hoặc vai trò của người vợ).

Relating to a wife.

Ví dụ
Sự hỗ trợ uxorial của cô ấy đã giúp anh ấy đạt được mục tiêu nghề nghiệp.Her uxorial support helped him achieve his career goals.
Anh ấy không đánh giá cao vai trò uxorial trong các mối quan hệ hiện đại.He does not appreciate uxorial roles in modern relationships.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh