Anh - Việt

Bản dịch của từ Vacates trong tiếng Việt

vacates

Verb

vacates (Verb)

/vˈeɪkeɪts/
/vˈeɪkeɪts/
AI

Nghĩa 01

rời khỏi một nơi đã được ở hoặc sử dụng; dọn đi, bỏ lại chỗ ở/không gian mà mình từng sinh sống hoặc đang dùng

to leave a place that has been lived in or used.

Ví dụ
Gia đình rời khỏi căn hộ của họ mỗi mùa hè để đi biển.The family vacates their apartment every summer for a beach vacation.
Cô ấy không rời khỏi văn phòng của mình cho đến khi công việc hoàn thành.She does not vacate her office until the work is finished.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vacates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vacate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vacated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vacated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vacates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vacating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh