Anh - Việt

Bản dịch của từ Valiantly trong tiếng Việt

valiantly

Adverb

valiantly (Adverb)

/vˈæljntli/
/vˈæljntli/
AI

Nghĩa 01

một cách dũng cảm, kiên quyết và không sợ hãi khi đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm

in a brave and determined way.

Ví dụ
Cô ấy dũng cảm bảo vệ niềm tin của mình trong cuộc thi tranh luận.She valiantly defended her beliefs during the debate competition.
Anh ấy không dũng cảm đối mặt với bất công xã hội trong cộng đồng của mình.He did not valiantly confront the social injustice in his community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của valiantly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

valiantly

can đảm

more valiantly

can đảm hơn

most valiantly

dũng cảm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh