Anh - Việt

Bản dịch của từ Vaporise trong tiếng Việt

vaporise

NounVerb

vaporise (Noun)

/vˈæpɚˌaɪz/
/vˈæpɚˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Một chất đã bốc hơi, chuyển từ thể lỏng hoặc rắn sang trạng thái hơi (khí).

a substance that has evaporated.

Ví dụ
Hơi nước từ ấm nước sôi lan tỏa khắp phòng.The vaporise from the boiling kettle filled the entire room.
Các học sinh không nhận thấy hơi nước trong thí nghiệm khoa học.The students did not notice the vaporise during the science experiment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

vaporise (Verb)

/vˈæpɚˌaɪz/
/vˈæpɚˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Biến thành hơi; làm cho chất lỏng hoặc chất rắn chuyển sang trạng thái hơi (bay hơi).

convert or be converted into vapor.

Ví dụ
Nhiệt sẽ làm nước trong ấm bay hơi nhanh chóng.The heat will vaporise the water in the kettle quickly.
Ánh nắng không làm tan chảy băng vào mùa đông.The sunlight does not vaporise the ice in winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vaporise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vaporise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vaporised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vaporised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vaporises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vaporising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh