Anh - Việt

Bản dịch của từ Vaporized trong tiếng Việt

vaporized

AdjectiveVerb

vaporized (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Chuyển thành hơi.

Converted to vapor.

Ví dụ
Nước bị biến thành hơi nước ngưng tụ thành mây trên bầu trời.The vaporized water condensed into clouds in the sky.
Ô nhiễm không khí không phải do khí thải hơi nước.The air pollution was not caused by vaporized emissions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đột nhiên biến mất hoặc bị loại bỏ.

Suddenly disappeared or eliminated.

Ví dụ
Cơ hội biến mất trước khi cô ấy có thể nắm bắt.The opportunity vaporized before she could seize it.
Hy vọng thành công của anh ta bị biến mất bởi tin tức bất ngờ.His hopes of success were vaporized by the unexpected news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

vaporized (Verb)

/vˈeɪpɚaɪzd/
/vˈeɪpɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Biến mất đột ngột hoặc hoàn toàn.

To disappear suddenly or completely.

Ví dụ
Những tin đồn về quá khứ của cô ấy đã bị hóa hơi bởi sự thú nhận trung thực của cô ấy.The rumors about her past were vaporized by her honest confession.
Anh ấy không thể làm tan biến sự im lặng ngượng ngùng trong bài kiểm tra nói IELTS.He couldn't vaporize the awkward silence during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chuyển thành hơi hoặc khí.

Convert into vapor or gas.

Ví dụ
Nhà máy biến các chất hóa học độc hại thành hơi.The factory vaporized harmful chemicals into the air.
Chính phủ không nên cho phép các công ty bay hơi chất ô nhiễm tự do.The government should not allow companies to vaporize pollutants freely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Phân tán trong không khí dưới dạng hơi.

Disperse in the air as vapor.

Ví dụ
Lời đồn đã bốc hơi nhanh chóng giữa các học sinh.The rumor vaporized quickly among the students.
Thông tin sai lệch không bị bốc hơi trước khi gây ra hỗn loạn trong cộng đồng.The misinformation didn't vaporize before causing chaos in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vaporized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vaporize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vaporized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vaporized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vaporizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vaporizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh