Anh - Việt

Bản dịch của từ Variableness trong tiếng Việt

variableness

AdjectiveNoun

variableness (Adjective)

/vˈɛɹiəbələnsɨz/
/vˈɛɹiəbələnsɨz/
AI

Nghĩa 01

Chất lượng hoặc trạng thái có thể thay đổi.

The quality or state of being variable.

Ví dụ
Tính không ổn định của ý kiến xã hội có thể dẫn đến hiểu lầm.The variableness of social opinions can lead to misunderstandings.
Tính không ổn định trong thái độ công chúng thường bị các nhà nghiên cứu bỏ qua.The variableness in public attitudes is often overlooked by researchers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

variableness (Noun)

/vˈɛɹiəbələnsɨz/
/vˈɛɹiəbələnsɨz/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất hay thay đổi; tính không ổn định, có thể biến động được.

The state or quality of being variable.

Ví dụ
Tính biến đổi của các xu hướng xã hội ảnh hưởng lớn đến chiến lược tiếp thị.The variableness of social trends affects marketing strategies significantly.
Tính biến đổi trong ý kiến công chúng không phải lúc nào cũng có thể dự đoán.The variableness in public opinion is not always predictable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh