Anh - Việt

Bản dịch của từ Venous trong tiếng Việt

venous

Adjective

venous (Adjective)

/vˈinəs/
/vˈinəs/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến tĩnh mạch hoặc các tĩnh mạch trong cơ thể (ví dụ: dòng máu, cấu trúc tĩnh mạch).

Liên quan đến tĩnh mạch hoặc các tĩnh mạch trong cơ thể (ví dụ: dòng máu, cấu trúc tĩnh mạch).

Relating to a vein or the veins.

Ví dụ
Hệ thống tĩnh mạch rất quan trọng cho việc lưu thông máu trong cơ thể.The venous system is crucial for blood circulation in our bodies.
Các vấn đề tĩnh mạch ở bệnh nhân thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận xã hội.The venous issues in patients are often overlooked during social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh