Anh - Việt

Bản dịch của từ Verbalise trong tiếng Việt

verbalise

Verb

verbalise (Verb)

/vˈɝɹbəlaɪz/
/vˈɝɹbəlaɪz/
AI

Nghĩa 01

Diễn đạt bằng lời; nói hoặc thảo luận để bày tỏ ý nghĩ, cảm xúc hoặc ý tưởng thành câu chữ rõ ràng.

To express in words to talk or discuss.

Ví dụ
Nhiều người diễn đạt cảm xúc trong các buổi trị liệu nhóm.Many people verbalise their feelings during group therapy sessions.
Cô ấy không diễn đạt suy nghĩ về các vấn đề xã hội.She does not verbalise her thoughts about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của verbalise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

verbalise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

verbalised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

verbalised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

verbalises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

verbalising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh