Bản dịch của từ Verbalisation trong tiếng Việt

Verbalisation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Verbalisation(Noun)

vɚbˌælɨsˈeɪʃən
vɚbˌælɨsˈeɪʃən
01

Quá trình diễn đạt hoặc chuyển ý tưởng, cảm xúc, suy nghĩ thành lời nói hoặc văn viết; nói/viết ra bằng từ ngữ.

The process of turning something into words.

将事物转化为语言的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Verbalisation(Verb)

vɚbˌælɨsˈeɪʃən
vɚbˌælɨsˈeɪʃən
01

Hành động diễn đạt điều gì đó bằng lời — tức là chuyển ý tưởng, cảm xúc, suy nghĩ hoặc thông tin thành từ ngữ (nói hoặc viết).

The act of putting something into words.

用言语表达

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ