Anh - Việt

Bản dịch của từ Verbify trong tiếng Việt

verbify

Verb

verbify (Verb)

/vˈɝɹbəfaɪ/
/vˈɝɹbəfaɪ/
AI

Nghĩa 01

Biến một từ thành động từ; làm cho một từ (thường là danh từ hoặc tính từ) được dùng như động từ.

to turn a word into a verb.

Ví dụ
Chúng ta có thể biến danh từ 'bạn' thành động từ 'bạn'.We can verbify the noun 'friend' to create 'friend' as a verb.
Họ không biến 'thông tin' thành động từ trong các cuộc trò chuyện xã hội.They do not verbify 'information' in casual social conversations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh