Anh - Việt

Bản dịch của từ Versify trong tiếng Việt

versify

Verb

versify (Verb)

/vˈɝɹsəfˌɑɪ/
/vˈɝɹsəfˌɑɪ/
AI

Nghĩa 01 · Chuyển thành thể thơ hoặc diễn đạt bằng thơ (viết lại nội dung dưới dạng câu thơ, thể lục bát, tự do, v.v.).

Chuyển thành thể thơ hoặc diễn đạt bằng thơ (viết lại nội dung dưới dạng câu thơ, thể lục bát, tự do, v.v.).

Turn into or express in verse.

Ví dụ
Cô ấy thể hiện cảm xúc của mình bằng những dòng thơ.She versifies her emotions in poetic lines.
Anh ấy thích sáng tác về thiên nhiên và tình yêu.He enjoys versifying about nature and love.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh