Bản dịch của từ Vesiculation trong tiếng Việt

Vesiculation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vesiculation(Noun)

vɪsɪkjʊlˈeɪʃn
vɪsɪkjʊlˈeɪʃn
01

Quá trình hình thành các bọng nhỏ (tế bào hoặc mô) chứa dịch hoặc không khí; sự tạo thành các bọng (vesicle).

The formation of vesicles.

Ví dụ

Vesiculation(Verb)

vɪsɪkjʊlˈeɪʃn
vɪsɪkjʊlˈeɪʃn
01

(động từ) tạo thành các bọng nước hoặc túi nhỏ chứa chất lỏng (trong mô sống hoặc trên da). Dùng để mô tả quá trình xuất hiện các bóng/túi nhỏ như bọng nước.

To form vesicles.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ