Anh - Việt

Bản dịch của từ Vesiculation trong tiếng Việt

vesiculation

NounVerb

vesiculation (Noun)

/vɪsɪkjʊlˈeɪʃn/
/vɪsɪkjʊlˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình hình thành các bọng nhỏ (tế bào hoặc mô) chứa dịch hoặc không khí; sự tạo thành các bọng (vesicle).

the formation of vesicles.

Ví dụ
Sự hình thành bóng nước xảy ra trong quá trình phân chia tế bào ở côn trùng xã hội như ong.Vesiculation occurs during cell division in social insects like bees.
Sự hình thành bóng nước không xảy ra ở các loài đơn độc như hổ.Vesiculation does not happen in solitary species like the tiger.

vesiculation (Verb)

/vɪsɪkjʊlˈeɪʃn/
/vɪsɪkjʊlˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

(động từ) tạo thành các bọng nước hoặc túi nhỏ chứa chất lỏng (trong mô sống hoặc trên da). Dùng để mô tả quá trình xuất hiện các bóng/túi nhỏ như bọng nước.

to form vesicles.

Ví dụ
Công việc của nghệ sĩ tạo ra bọng qua màu sắc và kết cấu sống động.The artist's work vesiculates emotions through vibrant colors and textures.
Cộng đồng không tạo ra ý tưởng hiệu quả trong các cuộc thảo luận.The community does not vesiculate ideas effectively during discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh