Anh - Việt

Bản dịch của từ Vexillate trong tiếng Việt

vexillate

Adjective

vexillate (Adjective)

/vˈɛksəlɪt/
/vˈɛksəlɪt/
AI

Nghĩa 01 · Có hoặc liên quan đến vexillum (một loại cờ, lá cờ nhỏ hoặc biểu tượng cờ trong La Mã cổ đại) hoặc có các vexilla (nhiều lá cờ như vậy). Nói cách khác, mang tính biểu tượng như cờ, có gắn cờ nhỏ hoặc hình thức giống cờ.

Có hoặc liên quan đến vexillum (một loại cờ, lá cờ nhỏ hoặc biểu tượng cờ trong La Mã cổ đại) hoặc có các vexilla (nhiều lá cờ như vậy). Nói cách khác, mang tính biểu tượng như cờ, có gắn cờ nhỏ hoặc hình thức giống cờ.

Having a vexillum or vexilla vexillary.

Ví dụ
Các biểu ngữ vexillate tại buổi biểu tình đại diện cho nhiều phong trào xã hội.The vexillate banners at the protest represented various social movements.
Các tổ chức không sử dụng cờ vexillate để tránh nhầm lẫn.The organizers did not use vexillate flags to avoid confusion.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh