Anh - Việt

Bản dịch của từ Vexillary trong tiếng Việt

vexillary

AdjectiveNoun

vexillary (Adjective)

/vˈɛksəlɛɹi/
/vˈɛksəlɛɹi/
AI

Nghĩa 01

(Thuộc) hoa học: mô tả kiểu gói cánh hoa khi nở, trong đó một cánh sau lớn gọi là vexillum che phủ hoặc bao lấy các cánh nhỏ hơn của ống hoa (corolla). Nói chung liên quan đến hoặc có vexillum (cánh lớn) ở hoa.

Botany Of aestivation having the petals arranged so that the large posterior vexillum encloses the other smaller petals of the corolla Also more generally relating to or pertaining to a vexillum having a vexillum.

Ví dụ
Sự sắp xếp vexillary của hoa thúc đẩy việc thụ phấn tốt hơn trong vườn.The vexillary arrangement of flowers promotes better pollination in gardens.
Hoa vexillary không thu hút nhiều ong trong mùa hè.Vexillary flowers do not attract many bees during the summer.

vexillary (Noun)

/vˈɛksəlɛɹi/
/vˈɛksəlɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Người mang tiêu (người cầm cờ/chuẩn) trong quân đội La Mã cổ đại — tức là người giữ và phô trương tiêu hiệu hoặc tiêu ghi của đơn vị quân đội.

A Roman standardbearer.

Ví dụ
Marcus là một người cầm cờ trong các sự kiện xã hội La Mã năm 50 sau Công Nguyên.Marcus was a vexillary during the Roman social events in 50 AD.
Nhiều người không biết vai trò của một người cầm cờ trong lịch sử.Many people did not know the role of a vexillary in history.

Nghĩa 02

Một người lính kỳ cựu thuộc đơn vị lâu đời nhất trong quân đội La Mã, phục vụ dưới một tiêu kỳ (quân kỳ) đặc biệt.

A veteran of the oldest category in the Roman army serving under a special standard.

Ví dụ
Marcus là một vexillary trong quân đội La Mã vào thế kỷ thứ nhất.Marcus was a vexillary in the Roman army during the first century.
Rất ít vexillary phục vụ trong quân đội La Mã sau thế kỷ thứ ba.Few vexillaries served in the Roman army after the third century.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh