Bản dịch của từ Aestivation trong tiếng Việt

Aestivation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aestivation(Noun)

ˌɛstɪvˈeiʃn̩
ˌɛstɪvˈeiʃn̩
01

Trạng thái ngủ đông hoặc bất động kéo dài của một số loài côn trùng, cá hoặc lưỡng cư khi trời quá nóng hoặc khô hạn, giống như ngủ đông để tránh điều kiện khắc nghiệt.

Prolonged torpor or dormancy of an insect, fish, or amphibian during a hot or dry period.

昆虫、鱼类或两栖动物在炎热或干燥时期的长期休眠状态。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự sắp xếp các cánh hoa và các lá bắc (nhụy, đài) trong nụ hoa trước khi nở.

The arrangement of petals and sepals in a flower bud before it opens.

花蕾中花瓣和萼片的排列

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ