Anh - Việt

Bản dịch của từ Aestivation trong tiếng Việt

aestivation

Noun

aestivation (Noun)

/ˌɛstɪvˈeiʃn̩/
/ˌɛstɪvˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái ngủ hè hoặc ngủ khô kéo dài của côn trùng, cá hoặc động vật lưỡng cư trong thời kỳ nóng hoặc khô hạn.

Prolonged torpor or dormancy of an insect, fish, or amphibian during a hot or dry period.

Ví dụ
Trong mùa hè, một số loài động vật đi vào sự ngủ đông để tiết kiệm năng lượng.During summer, some animals go into aestivation to conserve energy.
Ngủ đông giúp các sinh vật sống sót trong điều kiện khô hạn bằng cách giảm tốc độ trao đổi chất.Aestivation helps creatures survive in arid conditions by reducing metabolic rate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh