Bản dịch của từ Torpor trong tiếng Việt

Torpor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Torpor (Noun)

tˈɔɹpɚ
tˈɑɹpəɹ
01

Tình trạng không hoạt động về thể chất hoặc tinh thần; hôn mê.

A state of physical or mental inactivity lethargy.

Ví dụ

Her torpor prevented her from participating in social activities.

Sự lờ đờ đã ngăn cô ấy tham gia các hoạt động xã hội.

He felt a sense of torpor whenever he had to socialize.

Anh ấy cảm thấy sự lờ đờ mỗi khi phải giao tiếp xã hội.

Does torpor affect one's ability to engage in social interactions?

Sự lờ đờ có ảnh hưởng đến khả năng tham gia giao tiếp xã hội không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/torpor/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Torpor

Không có idiom phù hợp