Bản dịch của từ Inactivity trong tiếng Việt

Inactivity

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inactivity(Noun)

ɪnæktˈɪvɪti
ɪnæktˈɪvɪti
01

Trạng thái không hoạt động; sự không vận động, không làm gì hoặc không hoạt động trong một khoảng thời gian.

The state of being inactive.

不活跃的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng không có hành động hoặc chuyển động; sự đứng yên, không hoạt động.

Lack of action or movement.

缺乏行动或运动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Inactivity (Noun)

SingularPlural

Inactivity

Inactivities

Inactivity(Noun Uncountable)

ɪnæktˈɪvɪti
ɪnæktˈɪvɪti
01

Tình trạng không có hoạt động hoặc thiếu năng lượng, không làm gì cả.

Lack of action or energy.

缺乏活动或精力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng không hoạt động, không vận động hoặc không có hoạt động xảy ra.

The state of being inactive.

不活动的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ