Anh - Việt

Bản dịch của từ Vista trong tiếng Việt

vista

Noun

vista (Noun)

/vˈɪstə/
/vˈɪstə/
AI

Nghĩa 01

Một cảnh nhìn đẹp, tầm nhìn dễ chịu (thường là cảnh thiên nhiên hoặc quan cảnh rộng, đẹp mắt).

A pleasing view.

Ví dụ
Nhà hàng có tầm nhìn tuyệt đẹp ra đường chân trời của thành phố.The restaurant offers a beautiful vista of the city skyline.
Từ quán bar trên sân thượng, bạn có thể tận hưởng khung cảnh tuyệt đẹp.From the rooftop bar, you can enjoy a stunning vista.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh