Bản dịch của từ Vista trong tiếng Việt

Vista

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vista (Noun)

vˈɪstə
vˈɪstə
01

Một cái nhìn dễ chịu.

A pleasing view.

Ví dụ

The restaurant offers a beautiful vista of the city skyline.

Nhà hàng có tầm nhìn tuyệt đẹp ra đường chân trời của thành phố.

From the rooftop bar, you can enjoy a stunning vista.

Từ quán bar trên sân thượng, bạn có thể tận hưởng khung cảnh tuyệt đẹp.

The park provides a peaceful vista for picnics and relaxation.

Công viên mang đến khung cảnh yên bình cho những chuyến dã ngoại và thư giãn.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Vista cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Vista

Không có idiom phù hợp