Anh - Việt
vivaciously
Adverb
vivaciously (Adverb)
/vɪvˈeɪʃəsli/
/vɪvˈeɪʃəsli/
AI
Ví dụ
Cô ấy nói chuyện đầy sức sống về chuyến du lịch ở châu Âu mùa hè qua.She spoke vivaciously about her travels in Europe last summer.
Anh ấy không nhảy múa sôi nổi tại bữa tiệc cuối tuần trước.He did not dance vivaciously at the party last weekend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Từ 'vivaciously' là trạng từ chỉ sự sống động, vui vẻ và năng động, thường được sử dụng để mô tả một cách hành động hay thái độ đầy sức sống và nhiệt huyết. Trong tiếng Anh, 'vivacious' thường có nghĩa tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có biến thể nào đáng kể về cách phát âm hay viết. Tuy nhiên, sự dụng từ này có thể phổ biến hơn trong bối cảnh miêu tả phụ nữ có tính cách tươi vui, lạc quan".