Anh - Việt

Bản dịch của từ Vivaciously trong tiếng Việt

vivaciously

Adverb

vivaciously (Adverb)

/vɪvˈeɪʃəsli/
/vɪvˈeɪʃəsli/
AI

Nghĩa 01

một cách sinh động, đầy sức sống và hoạt bát; làm việc gì đó với thái độ vui tươi, năng nổ và tràn đầy năng lượng.

in a lively and animated manner.

Ví dụ
Cô ấy nói chuyện đầy sức sống về chuyến du lịch ở châu Âu mùa hè qua.She spoke vivaciously about her travels in Europe last summer.
Anh ấy không nhảy múa sôi nổi tại bữa tiệc cuối tuần trước.He did not dance vivaciously at the party last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh