Anh - Việt

Bản dịch của từ Vixen trong tiếng Việt

vixen

Noun

vixen (Noun)

/vˈɪksɪn/
/vˈɪksn/
AI

Nghĩa 01

Con cáo cái (một con cáo giới cái).

A female fox.

Ví dụ
Con cáo cái có ba chú thú con dễ thương trong rừng.The vixen had three adorable cubs in the forest.
Hang của con cáo cái được giấu sâu trong rừng.The vixen's den was hidden deep in the woods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh