Anh - Việt

Bản dịch của từ Vulgarity trong tiếng Việt

vulgarity

Noun

vulgarity (Noun)

/vl̩gˈɛɹɪti/
/vl̩gˈæɹɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất thô tục, thiếu tế nhị; hành vi, lời nói hoặc biểu hiện mang tính tục tĩu, khiếm nhã so với chuẩn mực lịch sự.

The state or quality of being vulgar.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy đầy vẻ thô tục, làm cho khán giả bất ngờ.Her speech was filled with vulgarity, shocking the audience.
Những câu chuyện cười của diễn viên hài vượt qua ranh giới của sự thô tục.The comedian's jokes crossed the line into vulgarity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của vulgarity (Noun)

SingularPlural

vulgarity

vulgarities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh