Anh - Việt

Bản dịch của từ Warily trong tiếng Việt

warily

Adverb

warily (Adverb)

/wˈɛɹəli/
/wˈæɹəli/
AI

Nghĩa 01

một cách thận trọng, cẩn thận và đề phòng (làm việc gì đó với sự cảnh giác để tránh nguy hiểm hoặc rủi ro).

in a cautious or careful manner.

Ví dụ
Cô ấy tiếp cận vấn đề xã hội một cách cẩn thận trong cuộc họp cộng đồng.She approached the social issue warily during the community meeting.
Họ không thảo luận về chủ đề nhạy cảm một cách cẩn thận tại sự kiện.They did not discuss the sensitive topic warily at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh