Bản dịch của từ Way off trong tiếng Việt

Way off

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Way off(Adjective)

ˈweɪ ˌɒf
ˈweɪ ˌɒf
01

Xa xa và xa xôi

Ancient times

遥远的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Way off(Adverb)

ˈweɪ ˌɒf
ˈweɪ ˌɒf
01

Xa trên mục tiêu dự định; cách xa ý định hoặc mục đích; hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn không đúng.

Deviating from the intended goal; drifting away from the original purpose or intention; a serious mistake, completely off the mark.

偏离目标,远非计划或意图,严重错误,完全错误。

Ví dụ
02

Xa xôi quá

Yeah.

这是。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa