Bản dịch của từ Waybill trong tiếng Việt

Waybill

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waybill(Noun)

01

Danh sách hành khách hoặc hàng hoá đang được chở trên một phương tiện (ví dụ: xe tải, tàu, máy bay), thường dùng để theo dõi và làm thủ tục vận chuyển.

A list of passengers or goods being carried on a vehicle.

运输单

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh