Bản dịch của từ Wayworn trong tiếng Việt

Wayworn

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wayworn(Adjective)

wˈeɪwoʊɹn
wˈeɪwoʊɹn
01

Mệt mỏi, kiệt sức vì đã đi đường nhiều hoặc đi du lịch lâu; trông cũ kỹ, hao mòn sau những chuyến đi.

Weary from travelling.

因旅途而感到疲惫

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh