Bản dịch của từ Weak knees trong tiếng Việt

Weak knees

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weak knees(Idiom)

ˈwikˈniz
ˈwikˈniz
01

Cụm từ chỉ trạng thái rất lo lắng, run rẩy hoặc thiếu tự tin đến mức cảm thấy yếu chân (khó đứng vững) khi đối mặt một tình huống nào đó.

To be very nervous or lacking confidence.

感到非常紧张或缺乏自信

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh