Anh - Việt

Bản dịch của từ Wedded trong tiếng Việt

wedded

Adjective

wedded (Adjective)

/wˈɛdɪd/
/wˈɛdɪd/
AI

Nghĩa 01

(miêu tả cặp đôi) đã kết hôn; là vợ chồng với nhau.

of a couple Joined in marriage.

Ví dụ
Họ là một cặp vợ chồng, hạnh phúc kết hôn được 10 năm.They are a wedded couple, happily married for 10 years.
Cô ấy không kết hôn, thích tập trung vào sự nghiệp của mình.She is not wedded, preferring to focus on her career.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được kết hợp hoặc gắn bó như vợ chồng; đã lập gia đình hoặc được liên kết chặt chẽ như trong hôn nhân.

Joined as if in a marriage.

Ví dụ
Họ đã kết hôn với ý tưởng về sự bình đẳng cho tất cả.They were wedded to the idea of equality for all.
Cô ấy không kết hôn với cách suy nghĩ truyền thống.She was not wedded to the traditional way of thinking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh