Anh - Việt

Bản dịch của từ Well-cheered trong tiếng Việt

well-cheered

Adjective

well-cheered (Adjective)

/wˈɛltʃɚd/
/wˈɛltʃɚd/
AI

Nghĩa 01

Có tâm trạng vui vẻ, phấn khởi; tràn đầy niềm vui và hứng khởi.

Of good cheer cheerful.

Ví dụ
Đám đông vui vẻ đã vỗ tay lớn trong buổi hòa nhạc tối qua.The well-cheered crowd applauded loudly during the concert last night.
Nhiều sinh viên không vui vẻ vào đầu sự kiện.Many students were not well-cheered at the beginning of the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh