Anh - Việt

Bản dịch của từ Well enough trong tiếng Việt

well enough

Phrase

well enough (Phrase)

/wɛl ɪnˈʌf/
/wɛl ɪnˈʌf/
AI

Nghĩa 01

Đạt mức hài lòng hoặc chấp nhận được nhưng không quá tốt; đủ dùng nhưng không xuất sắc.

satisfactorily but not extremely well.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng có đủ người tham dự để thành công.The community event was well enough attended to be successful.
Chiến dịch truyền thông xã hội không được lên kế hoạch đủ tốt.The social media campaign was not well enough planned for impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh