Anh - Việt

Bản dịch của từ Well worn trong tiếng Việt

well worn

Phrase

well worn (Phrase)

/wˈɛl wˈɔɹn/
/wˈɛl wˈɔɹn/
AI

Nghĩa 01

Đã bị mòn, hư hại hoặc dùng quá nhiều đến mức trông đã cũ, sờn hoặc hỏng.

worn damaged or used so much as to appear affected by it.

Ví dụ
Con đường đã bị mòn cho thấy nhiều người đã đến trung tâm cộng đồng.The well worn path shows many people visited the community center.
Những chiếc ghế đã mòn trong công viên không còn thoải mái nữa.The well worn chairs in the park are not comfortable anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh