Bản dịch của từ Westerly trong tiếng Việt

Westerly

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Westerly (Adjective)

wˈɛstɚli
wˈɛstəɹli
01

Mô tả vị trí hoặc hướng về phía tây; nằm ở hướng tây hoặc đi về hướng tây.

In a westward position or direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Westerly (Noun)

wˈɛstɚli
wˈɛstəɹli
01

Gió thổi từ hướng tây (tức là gió mang không khí từ phía tây đến).

A wind blowing from the west.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ