Anh - Việt

Bản dịch của từ Whaled trong tiếng Việt

whaled

Verb

whaled (Verb)

/wˈeɪld/
/wˈeɪld/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ của động từ 'whale' (làm hại, đánh mạnh hoặc tấn công ai đó; hoặc săn bắt cá voi tùy ngữ cảnh). Thông thường 'whaled' nghĩa là đã đánh hoặc đánh đập rất mạnh; trong bối cảnh cổ hơn có thể là săn bắt/cắt thịt cá voi.

past tense of whale.

Ví dụ
Họ đã đánh bắt cá voi cùng nhau trong sự kiện cộng đồng thứ bảy vừa qua.They whaled together during the community event last Saturday.
Ngư dân không đánh bắt cá voi năm nay do quy định.The fishermen did not whaled this year due to regulations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của whaled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

whale

V2

Quá khứ đơn

Past simple

whaled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

whaled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

whales

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

whaling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh