Bản dịch của từ Wherein trong tiếng Việt

Wherein

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wherein(Adverb)

wɛɹˈɪn
wɛɹˈɪn
01

Trong đó; ở chỗ mà (dùng để chỉ nơi hoặc phần của điều gì đó mà một việc xảy ra hoặc được mô tả)

In which.

在其中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

“wherein” nghĩa là “ở chỗ nào” hoặc “về điểm nào đó”; dùng để chỉ vị trí, phương diện hoặc khía cạnh mà điều gì đó xảy ra hoặc đúng.

In what place or respect.

在什么地方或方面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh