Anh - Việt

Bản dịch của từ Whimsically trong tiếng Việt

whimsically

Adverb

whimsically (Adverb)

/ˈɪmzɪklli/
/ˈɪmzɪklli/
AI

Nghĩa 01

một cách dí dỏm, duyên dáng và hơi kỳ quặc; cư xử hoặc nói chuyện theo kiểu hài hước, tinh nghịch và dễ thương.

in a quaintly humorous manner.

Ví dụ
Cô ấy gợi ý một bữa tiệc khiêu vũ cho cuộc họp cộng đồng một cách hài hước.She whimsically suggested a dance party for the community meeting.
Anh ấy không viết bài phát biểu của mình một cách hài hước cho sự kiện xã hội.He did not whimsically write his speech for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh