Bản dịch của từ White-winged trong tiếng Việt

White-winged

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

White-winged(Adjective)

aɪt wɪŋd
aɪt wɪŋd
01

Có đôi cánh màu trắng hoặc có phần cánh màu trắng rõ rệt; thường dùng trong tên các loài chim để mô tả cánh trắng.

Having wings that are white or conspicuously marked with white Frequently in names of birds.

有白色翅膀的,通常用于鸟类名称中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh