Anh - Việt

Bản dịch của từ Wholesomeness trong tiếng Việt

wholesomeness

Noun

wholesomeness (Noun)

/həlsˈeɪməsnəs/
/həlsˈeɪməsnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính lành mạnh, trạng thái hoặc chất lượng của việc tốt cho sức khỏe, tinh thần và đạo đức; mang lại cảm giác trong sáng, tích cực và có lợi.

the quality or state of being wholesome.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng đã thúc đẩy tính lành mạnh của thực phẩm và hoạt động địa phương.The community event promoted the wholesomeness of local food and activities.
Thành phố không đặt ưu tiên cho tính lành mạnh của các chương trình xã hội.The city does not prioritize the wholesomeness of its social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh