Anh - Việt

Bản dịch của từ Wickedness trong tiếng Việt

wickedness

Noun

wickedness (Noun)

/ˈwɪ.kɪd.nəs/
/ˈwɪ.kɪd.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc bản chất xấu xa, ác độc về mặt đạo đức; sự phạm tội hoặc làm điều sai trái gây tổn hại cho người khác.

Tình trạng hoặc bản chất xấu xa, ác độc về mặt đạo đức; sự phạm tội hoặc làm điều sai trái gây tổn hại cho người khác.

the quality of being wicked moral badness sinfulness.

Ví dụ
Sự ác độc trong xã hội thường dẫn đến tỷ lệ tội phạm cao.The wickedness in society often leads to increased crime rates.
Không có sự ác độc trong nỗ lực của cộng đồng để giúp đỡ người khác.There is no wickedness in the community's efforts to help others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh