Anh - Việt

Bản dịch của từ Widowhood trong tiếng Việt

widowhood

Noun

widowhood (Noun)

/wˈɪdoʊhʊd/
/wˈɪdoʊhʊd/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc giai đoạn một người trở thành goá (người chồng hoặc vợ đã qua đời) và sống trong hoàn cảnh không còn vợ/chồng.

The state or period of being a widow or widower.

Ví dụ
Sau khi chồng mất, cô ấy trở thành người góa phụ.After her husband's death, she entered widowhood.
Nhóm hỗ trợ giúp những người trong giai đoạn góa phụ vượt qua sự mất mát.The support group helps those in widowhood cope with loss.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh