Anh - Việt

Bản dịch của từ Winnable trong tiếng Việt

winnable

Adjective

winnable (Adjective)

/wˈɪnəbl/
/wˈɪnəbl/
AI

Nghĩa 01

Có thể chiến thắng hoặc giành được; khả năng thắng lợi/người thắng trong một cuộc thi, cuộc tranh cử hoặc trò chơi.

able to be won.

Ví dụ
Cuộc thi tranh luận có thể thắng được cho Sarah.The debate competition was winnable for Sarah.
Cuộc thi viết luận văn không thể thắng được cho người mới bắt đầu.The essay contest is not winnable for beginners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có thể giành được; có khả năng chiến thắng hoặc đạt được.

capable of being or likely to be won or attained.

Ví dụ
Cuộc thi tranh luận có thể thắng được cho Alice.The debate competition is winnable for Alice.
Cuộc thi nói không thể thắng được cho người mới bắt đầu.The speaking contest is not winnable for beginners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh