Anh - Việt

Bản dịch của từ Womanise trong tiếng Việt

womanise

Verb

womanise (Verb)

/wˈʊmənaɪz/
/wˈʊmənaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm trò lăng nhăng, lăng loàn tình ái; thường xuyên tán tỉnh hoặc quan hệ lãng mạn với nhiều phụ nữ (không chung thủy).

To engage in philandering.

Ví dụ
Nhiều người đàn ông có thói quen lăng nhăng, điều này gây hại cho các mối quan hệ.Many men womanise, which harms their relationships with partners.
Anh ấy không lăng nhăng; anh ấy coi trọng sự cam kết và trung thành.He does not womanise; he values commitment and loyalty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của womanise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

womanise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

womanised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

womanised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

womanises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

womanising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh