Anh - Việt

Bản dịch của từ Womanly trong tiếng Việt

womanly

Adjective

womanly (Adjective)

/wˈʊmnli/
/wˈʊmnli/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về phụ nữ hoặc có những phẩm chất, đặc điểm thường thấy ở phụ nữ (như dịu dàng, nữ tính, trưởng thành theo vai trò nữ giới).

Relating to or having the characteristics of a woman or women.

Ví dụ
Cô ấy đã thể hiện sức mạnh của phụ nữ trong sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy.She showed womanly strength during the community event last Saturday.
Anh ấy không đánh giá cao những phẩm chất của phụ nữ trong vai trò lãnh đạo.He does not appreciate womanly qualities in leadership roles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của womanly (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

womanly

nữ tính

more womanly

nữ tính hơn

most womanly

nữ tính nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh