Bản dịch của từ Working lunch trong tiếng Việt

Working lunch

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Working lunch(Noun)

wɝˈkɨŋ lˈʌntʃ
wɝˈkɨŋ lˈʌntʃ
01

Một bữa trưa được tổ chức để thảo luận về công việc.

A lunch that is held to conduct business discussions.

Ví dụ
02

Một bữa ăn được ăn tại nơi làm việc, thường để tiết kiệm thời gian.

A meal taken at work, typically to save time.

Ví dụ
03

Bữa trưa mà trong đó người tham gia làm việc hoặc thảo luận về các vấn đề kinh doanh.

Lunch during which participants work or discuss business matters.

Ví dụ