Bản dịch của từ Workmen trong tiếng Việt

Workmen

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Workmen (Noun)

wˈɝkmɪn
wˈɝkmɪn
01

Số nhiều của “workman” — tức là những người lao động nam (thợ hoặc công nhân) làm việc bằng tay hoặc trong các ngành nghề như xây dựng, sửa chữa, sản xuất.

Plural of workman.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ