Bản dịch của từ World class trong tiếng Việt

World class

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

World class(Noun)

wɝˈldkˌæs
wɝˈldkˌæs
01

Chỉ thứ gì đó có chất lượng rất cao, tầm cỡ quốc tế; xuất sắc, đạt tiêu chuẩn tốt nhất.

High quality.

高质量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có đẳng cấp hàng đầu; có danh tiếng, chất lượng ở mức xuất sắc so với tiêu chuẩn quốc tế.

First-class status or reputation.

一流的地位或声誉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

World class(Adjective)

wɝˈldkˌæs
wɝˈldkˌæs
01

Rất xuất sắc, ở đẳng cấp thế giới; chất lượng hoặc trình độ vượt trội so với tiêu chuẩn thông thường

Excellent.

优秀的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỉ chất lượng rất cao, đạt tiêu chuẩn hàng đầu trên thế giới; xuất sắc trong phạm vi quốc tế.

Of or characteristic of high or highest quality.

高质量的,世界顶尖的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh