Anh - Việt

Bản dịch của từ Worryingly trong tiếng Việt

worryingly

Adverb

worryingly (Adverb)

/wɝˈiɨŋli/
/wɝˈiɨŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách gây lo ngại hoặc gây sự quan ngại; khiến người ta cảm thấy lo lắng

causing worry or concern.

Ví dụ
Đáng lo ngại, tỷ lệ thất nghiệp đã tăng lên 10% năm ngoái.Worryingly, the unemployment rate increased to 10% last year.
Nhiều người không thảo luận đáng lo ngại về các vấn đề xã hội công khai.Many people do not worryingly discuss social issues in public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh