Bản dịch của từ Worshiping trong tiếng Việt

Worshiping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worshiping(Verb)

wˈɜːʃaɪpɪŋ
ˈwɝˌʃaɪpɪŋ
01

Để thể hiện lòng kính trọng và sự thần phục đối với một vị thần

Expressing reverence and worship towards a deity.

表达对神祇的敬仰与崇拜

Ví dụ
02

Tôn kính hoặc sùng bái một cách quá mức hoặc thái quá

Watch with great respect, admiration, or deep loyalty.

怀着敬仰、崇拜或深厚的忠诚之情来看待这件事。

Ví dụ
03

Thực hiện các nghi lễ tôn giáo để tôn vinh

Conduct religious rituals

进行崇拜仪式

Ví dụ

Họ từ