ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Worshiping
Để thể hiện lòng kính trọng và sự thần phục đối với một vị thần
Expressing reverence and worship towards a deity.
表达对神祇的敬仰与崇拜
Tôn kính hoặc sùng bái một cách quá mức hoặc thái quá
Watch with great respect, admiration, or deep loyalty.
怀着敬仰、崇拜或深厚的忠诚之情来看待这件事。
Thực hiện các nghi lễ tôn giáo để tôn vinh
Conduct religious rituals
进行崇拜仪式
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/worshiping/