Anh - Việt

Bản dịch của từ Wreckage trong tiếng Việt

wreckage

Noun

wreckage (Noun)

/ɹˈɛkɪdʒ/
/ɹˈɛkɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Những mảnh còn lại của một vật hoặc công trình sau khi bị phá hủy hoặc hư hỏng nặng.

The remains of something that has been badly damaged or destroyed.

Ví dụ
Các lính cứu hỏa tìm kiếm qua mảnh vỡ để tìm người sống sót.The firefighters searched through the wreckage for survivors.
Trận động đất để lại vết thương và mảnh vỡ phía sau.The earthquake left a trail of destruction and wreckage behind.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wreckage (Noun)

SingularPlural

wreckage

wreckages

Kết hợp từ của wreckage (Noun)

... OF WRECKAGE + wreckageADJECTIVE + wreckagePREPOSITIONVERB + wreckagewreckage + VERB
Kết hợp từ của wreckage
Collocation
Ví dụ

đống đổ nát

pile wreckage

Cộng đồng đã giúp dọn dẹp đống đổ nát sau cơn bão.

The community helped clear the pile wreckage after the storm.

mảnh vụn

piece wreckage

Mảnh vụn từ máy bay được tìm thấy trong rừng.

The piece of wreckage from the plane was found in the forest.

đống đổ nát

bit wreckage

Cộng đồng đã giúp dọn dẹp đống đổ nát sau cơn bão tuần trước.

The community helped clear the bit wreckage after the storm last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh