Anh - Việt

Bản dịch của từ Wriggly trong tiếng Việt

wriggly

AdjectiveAdverb

wriggly (Adjective)

/ɹˈɪgli/
/ɹˈɪgli/
AI

Nghĩa 01

Mô tả vật hoặc chuyển động có nhiều uốn lượn, ngoằn ngoèo; thường chỉ hình dạng hoặc cách di chuyển không thẳng mà quay cuộn, lắc lư.

having a lot of twists and turns.

Ví dụ
Con đường uốn lượn đến thành công trong IELTS đòi hỏi sự kiên trì.The wriggly path to success in IELTS requires perseverance.
Tránh đi theo con đường uốn lượn khi chuẩn bị cho kỳ thi IELTS.Avoid taking the wriggly route when preparing for the IELTS exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wriggly (Adverb)

/ɹˈɪgli/
/ɹˈɪgli/
AI

Nghĩa 01

một cách quằn quại, uốn éo; di chuyển hoặc chuyển động với nhiều khúc quanh, vặn vẹo

in a way that twists and turns.

Ví dụ
Cô ấy mỉm cười xoắn xoẹt trong cuộc phỏng vấn.She smiled wriggly during the interview.
Anh ấy tránh ánh mắt xoắn xoẹt khi được hỏi về quá khứ của mình.He avoided eye contact wriggly when asked about his past.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh