Anh - Việt

Bản dịch của từ Yearly trong tiếng Việt

yearly

Adjective

yearly (Adjective)

/jˈiɹli/
/jˈɪɹli/
AI

Nghĩa 01

Diễn ra hoặc được sản xuất một lần trong một năm; xảy ra hằng năm.

Happening or produced once a year or every year.

Ví dụ
Trường tổ chức sự kiện từ thiện hàng năm để giúp cộng đồng.The school organizes a yearly charity event to help the community.
Công ty tổ chức đánh giá hiệu suất hàng năm cho tất cả nhân viên.The company holds a yearly performance review for all employees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của yearly (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

yearly

hàng năm

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh